- BĂNG TẢI CAO SU
Giá: Liên hệ
Đặt mua- Mã sản phẩm: BĂNG TẢI CAO SU
- Lượt xem: 1766
Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ mới nhất của VIệt Nam, Băng tải cao su MIRUBCO thích hợp dùng cho chuyền tải những vật liệu có tính mật độ tách rời cao, lực giãn băng lớn, mài mòn nhiều, đặc biệt thích hợp với môi trường làm việc yêu cầu có tính ổn định, đối với kích thước băng tải cao su bố ep có ưu điểm vượt trội.
Đặc điểm Băng tải cao su MIRUCO:
Quý khách lưu ý nên dùng đúng sản phẩm như tư vấn kỹ thuật thì khi hàng bị lỗi ,hỏng sẽ được công ty đổi mới hoặc hoàn lại tiền .( cân nhắc kỹ khi mua sản phẩm bởi vì giá cao hơn 30% nhưng dùng bền hơn 100% -300% ) .
Bảo hành : Sản phẩm băng tải MIRUBCO được bảo hành từ 6 -12 tháng. Sản phẩm được bảo hành dựa trên hóa đơn mua hàng do Băng tải cao su MIRUBCO xuất kho và tính từ ngày xuất kho. MIRUBCO sẽ đổi mới trong thời hạn bảo hành nếu sản phẩm bị lỗi và được xác định lỗi do nhà sản xuất .Sản phẩm không bảo hành do việc vận hành băng tải bị sai do kẹt rulo ,chạy xiên va vào thành băng tải, tốc độ tải cao quá so với quy định tạo ra ma sát lớn làm băng bị mòn nhanh, băng tải sử dụng vật liệu dạng cục có đường kính lớn hơn 50mm .
Nếu anh/chị và các bạn cần lắp mới ,thay thế ,tư vấn về băng tải cao su nào mang lại hiệu quả cao, giảm chi phí tăng tuổi thọ của băng tải anh chị và các bạn hãy liên hệ với chúng tôi.
Duy nhất chỉ có tại MIRUBCO. Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng hãy nhấc máy gọi cho chúng tôi theo số 0933885501 hoặc 0933883144 để được tư vấn…
Tính năng và thông số chính:
Mã số vải sợi
|
EP – 100
|
EP – 150
|
EP – 200
|
EP – 250
|
EP – 300
|
EP – 400
|
||
Độ dày vải cao su
|
1.10
|
1.15
|
1.20
|
1.30
|
1.40
|
1.50
|
||
Cường độ kéo giãn Theo chiều dọc (KN/m)
|
03 lớp
|
300
|
450
|
600
|
750
|
900
|
1200
|
|
04 lớp
|
400
|
600
|
800
|
1000
|
1200
|
1600
|
||
05 lớp
|
500
|
750
|
1000
|
1250
|
1500
|
2000
|
||
06 lớp
|
600
|
900
|
1200
|
1500
|
1800
|
2400
|
||
07 lớp
|
700
|
1050
|
1400
|
1750
|
2100
|
2800
|
||
08 lớp
|
800
|
1200
|
1600
|
2000
|
2400
|
3200
|
||
Lực dính lớp giữa (N/mm)
|
≥ 4.5
|
|||||||
Tỷ lệ co giãn lực tham khảo
|
≤ 4%
|
|||||||
Phạm vi của độ rộng (mm)
|
200 ~ 160
|
|||||||
Độ dày cao su phủ (mm)
|
trên
|
1.5 ~ 8
|
||||||
dưới
|
0 ~ 4.5
|
|||||||
Độ dài cuộn băng tải (m/ cuộn)
|
≤ 250m
|
≤ 200m
|